bã bời
Định nghĩa
Nghĩa 1: bã bời (Tính từ)
Tình trạng trạng thái như bị rã rời, mất sức lực, hoặc tinh thần sa sút.
- 1."Tôi cảm thấy tâm trạng bã bời sau một ngày dài làm việc."
- 2."Cô ấy nhìn rất bã bời vì chưa ngủ đủ giấc."
- 3."Trong thời kỳ khó khăn, nhiều người đã rơi vào trạng thái bã bời."
Lưu ý khi sử dụng "bã bời"
Lưu ý về tính từ
"bã bời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bã bời"
bã bời là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng trạng thái như bị rã rời, mất sức lực, hoặc tinh thần sa sút. Ví dụ: "Tôi cảm thấy tâm trạng bã bời sau một ngày dài làm việc."
Từ liên quan
bây giờ
Thời điểm hiện tại mà người nói đang đề cập đến.
bây nhiêu
Đại từ chỉ số lượng xác định cụ thể đang được đề cập đến; tương đương với 'ngần này' hoặc 'từng này'.
bã
Phần xác còn lại sau khi đã lấy hết chất nước cốt.
bã trầu
Bã trầu là phần còn lại sau khi nhai trầu, thường được xem như một biểu tượng văn hóa trong một số vùng miền Việt Nam.
bãi
Vùng đất trống, chưa được sử dụng hoặc là nơi tự nhiên, thường gần bờ biển hoặc sông hồ.
bãi binh
Khu vực dành cho các phương tiện cơ giới dừng đỗ, thường được sử dụng trong các cuộc huấn luyện quân sự hoặc các hoạt động thể thao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.