bá hộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bá hộ (Danh từ)

Người giàu có, thường là ở nông thôn, trong xã hội trước đây.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày xưa, bá hộ thường xây dựng những ngôi nhà lớn và có nhiều đất đai."
  • 2."Bá hộ trong làng thường là người có tiếng nói và quyền lực."

Lưu ý khi sử dụng "bá hộ"

Lưu ý về danh từ

"bá hộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bá hộ"

bá hộ là danh từ trong tiếng Việt. Người giàu có, thường là ở nông thôn, trong xã hội trước đây. Ví dụ: "Ngày xưa, bá hộ thường xây dựng những ngôi nhà lớn và có nhiều đất đai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này