bá quan
Định nghĩa
Nghĩa 1: bá quan (Danh từ)
Từ cũ chỉ các quan trong triều đình, dưới quyền của đại thần, dùng để nói chung.
- 1."Bá quan văn võ"
- 2."Các bá quan đều có mặt trong phiên họp hôm nay."
Lưu ý khi sử dụng "bá quan"
Lưu ý về danh từ
"bá quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bá quan"
bá quan là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ các quan trong triều đình, dưới quyền của đại thần, dùng để nói chung. Ví dụ: "Bá quan văn võ"
Từ liên quan
bá cáo
(Từ cũ) có nghĩa giống như
bá hộ
Người giàu có, thường là ở nông thôn, trong xã hội trước đây.
bá láp
Từ dùng để chỉ sự hỗn độn, không có logic hoặc không hợp lý.
bá quyền
Quyền lực mà một người hoặc một nhóm nắm giữ để thống trị độc quyền.
bá trạo
Trăm chèo; tên một điệu hát múa tập thể mô tả cảnh đi biển của ngư dân vùng Nam Trung Bộ, thường diễn ra vào đầu mùa đi biển.
bá tánh
Từ cổ dùng trong phương ngữ để chỉ tính cách, bản chất của một người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.