ẩu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ẩu (Tính từ)

Chỉ tính chất, hành động làm việc một cách vội vàng, không cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách làm của bạn thật ẩu, tôi nghĩ chúng ta nên dành thêm thời gian để hoàn thiện."
  • 2."Nếu cứ ẩu như vậy, chắc chắn bạn sẽ mắc nhiều lỗi."
  • 3."Cô ấy thường làm bài kiểm tra rất ẩu nên điểm không cao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ẩu (Danh từ)

Hành động, sự việc làm một cách bất cẩn, không có sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng có làm ẩu, hãy kiểm tra lại mọi thứ trước khi nộp bài."
  • 2."Sai lầm do làm ẩu có thể gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng."
  • 3."Lần trước, vì làm ẩu mà anh ấy đã làm hỏng máy tính."

Lưu ý khi sử dụng "ẩu"

Lưu ý về tính từ

"ẩu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ẩu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ẩu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ẩu"

ẩu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tính chất, hành động làm việc một cách vội vàng, không cẩn thận. Ví dụ: "Cách làm của bạn thật ẩu, tôi nghĩ chúng ta nên dành thêm thời gian để hoàn thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này