áp tải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áp tải (Động từ)

Đi theo để bảo vệ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.

Ví dụ (4)
  • 1."Áp tải lương thực."
  • 2."Đi áp tải hàng."
  • 3."Xe cảnh sát sẽ áp tải đoàn xe chở hàng quý giá."
  • 4."Chúng tôi cần người để áp tải các lô hàng trong suốt hành trình."

Lưu ý khi sử dụng "áp tải"

Lưu ý về động từ

"áp tải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "áp tải"

áp tải là động từ trong tiếng Việt. Đi theo để bảo vệ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Ví dụ: "Áp tải lương thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này