áp thấp nhiệt đới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áp thấp nhiệt đới (Danh từ)

Áp thấp xảy ra trong khu vực nhiệt đới, gây ra gió mạnh nhưng chưa đạt đến tốc độ của một cơn bão.

Ví dụ (2)
  • 1."Áp thấp nhiệt đới đang di chuyển về phía bờ biển và có khả năng gây mưa to."
  • 2."Thời tiết hôm nay bị ảnh hưởng bởi áp thấp nhiệt đới, cần cảnh giác với gió mạnh và mưa lớn."

Lưu ý khi sử dụng "áp thấp nhiệt đới"

Lưu ý về danh từ

"áp thấp nhiệt đới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "áp thấp nhiệt đới"

áp thấp nhiệt đới là danh từ trong tiếng Việt. Áp thấp xảy ra trong khu vực nhiệt đới, gây ra gió mạnh nhưng chưa đạt đến tốc độ của một cơn bão. Ví dụ: "Áp thấp nhiệt đới đang di chuyển về phía bờ biển và có khả năng gây mưa to."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này