áp điệu
Định nghĩa
Nghĩa 1: áp điệu (Động từ)
Một từ cổ có nghĩa tương tự như 'áp giải'.
- 1."áp giải"
- 2.""Tú bà tốc thẳng đến nơi, Hầm hầm áp điệu một hơi lại nhà.""
- 3."Họ phải áp điệu những người đã bị bắt về trại giam."
- 4."Cảnh sát đã áp điệu nghi phạm tới đồn để thẩm vấn."
Lưu ý khi sử dụng "áp điệu"
Lưu ý về động từ
"áp điệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "áp điệu"
áp điệu là động từ trong tiếng Việt. Một từ cổ có nghĩa tương tự như 'áp giải'. Ví dụ: "áp giải"
Từ liên quan
áp thấp nhiệt đới
Áp thấp xảy ra trong khu vực nhiệt đới, gây ra gió mạnh nhưng chưa đạt đến tốc độ của một cơn bão.
áp tải
Đi theo để bảo vệ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
áp điện
Hiện tượng xuất hiện các điện tích trên bề mặt một số tinh thể khi chúng bị nén hoặc kéo căng.
áp đảo
Chiếm ưu thế hoàn toàn, khiến người khác không có cơ hội phản kháng hoặc cạnh tranh.
áp đặt
Đề ra và dùng sức ép để bắt người khác phải chấp nhận.
áp-xe
Khối chất dịch hoặc mủ tụ lại trong mô, thường do viêm nhiễm gây ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.