áp điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áp điện (Danh từ)

Hiện tượng xuất hiện các điện tích trên bề mặt một số tinh thể khi chúng bị nén hoặc kéo căng.

Ví dụ (2)
  • 1."Áp điện là nguyên lý hoạt động của nhiều cảm biến áp suất."
  • 2."Tính chất áp điện của tinh thể được ứng dụng trong sản xuất micro và loa."

Lưu ý khi sử dụng "áp điện"

Lưu ý về danh từ

"áp điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "áp điện"

áp điện là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng xuất hiện các điện tích trên bề mặt một số tinh thể khi chúng bị nén hoặc kéo căng. Ví dụ: "Áp điện là nguyên lý hoạt động của nhiều cảm biến áp suất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này