áp đảo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áp đảo (Động từ)

Chiếm ưu thế hoàn toàn, khiến người khác không có cơ hội phản kháng hoặc cạnh tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc thi này, đội của họ đã áp đảo các đối thủ với màn trình diễn xuất sắc."
  • 2."Khi thuyết trình, cô ấy đã áp đảo khán giả bằng những thông tin thú vị."
  • 3."Trong trận đấu, cầu thủ của đội chủ nhà đã áp đảo mọi vị trí trên sân."
2
Tính từ

Nghĩa 2: áp đảo (Tính từ)

Có tính chất vượt trội, nổi bật hơn hẳn so với các đối tượng khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự phát triển công nghệ ở thành phố này là rất áp đảo so với các khu vực khác."
  • 2."Giáo viên cho rằng khả năng học tập của em ấy là áp đảo so với bạn bè cùng lớp."
  • 3."Thời tiết hôm nay thật áp đảo, khiến ai cũng cảm thấy khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "áp đảo"

Lưu ý về động từ

"áp đảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"áp đảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "áp đảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "áp đảo"

áp đảo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chiếm ưu thế hoàn toàn, khiến người khác không có cơ hội phản kháng hoặc cạnh tranh. Ví dụ: "Trong cuộc thi này, đội của họ đã áp đảo các đối thủ với màn trình diễn xuất sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này