áp đặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áp đặt (Động từ)

Đề ra và dùng sức ép để bắt người khác phải chấp nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Áp đặt chế độ bảo hộ."
  • 2."Chính phủ không thể áp đặt quy định mới mà không có sự đồng thuận của người dân."
  • 3."Họ cố gắng áp đặt ý kiến cá nhân lên cả nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "áp đặt"

Lưu ý về động từ

"áp đặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "áp đặt"

áp đặt là động từ trong tiếng Việt. Đề ra và dùng sức ép để bắt người khác phải chấp nhận. Ví dụ: "Áp đặt chế độ bảo hộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này