át

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: át (Động từ)

Làm cho che lấp hoặc bị đánh bạt đi bởi một tác động mạnh hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắng át đi những lời ra tiếng vào."
  • 2.""Bà Phủ vội hỏi để át câu khiếm nhã của ông kia.""
  • 3."Cơn mưa to đã át đi tiếng nhạc vui vẻ ngoài trời."

Lưu ý khi sử dụng "át"

Lưu ý về động từ

"át" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "át"

át là động từ trong tiếng Việt. Làm cho che lấp hoặc bị đánh bạt đi bởi một tác động mạnh hơn. Ví dụ: "Mắng át đi những lời ra tiếng vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này