ập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ập (Động từ)

Hành động chuyển vị trí một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và đột ngột.

Ví dụ (4)
  • 1."Đóng ập cửa lại."
  • 2."Căn nhà đổ ập xuống."
  • 3."Các cánh quân đánh ập vào đồn địch."
  • 4."Cơn bão ập đến bất ngờ khiến mọi người hoảng loạn."

Lưu ý khi sử dụng "ập"

Lưu ý về động từ

"ập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ập"

ập là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuyển vị trí một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và đột ngột. Ví dụ: "Đóng ập cửa lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này