ắc quy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ắc quy (Danh từ)

Thiết bị lưu trữ năng lượng dưới dạng điện năng để cung cấp cho các thiết bị điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe này sử dụng ắc quy để khởi động động cơ."
  • 2."Ắc quy có thể sạc lại sau khi sử dụng."
  • 3."Trong mùa đông, ắc quy thường yếu hơn và cần được kiểm tra thường xuyên."

Lưu ý khi sử dụng "ắc quy"

Lưu ý về danh từ

"ắc quy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ắc quy"

ắc quy là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị lưu trữ năng lượng dưới dạng điện năng để cung cấp cho các thiết bị điện. Ví dụ: "Chiếc xe này sử dụng ắc quy để khởi động động cơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này