ắc-coóc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ắc-coóc (Danh từ)

Từ khẩu ngữ chỉ ắc-coóc-đê-ông, thường được nói tắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mấy đứa bạn thường gọi món này là ắc-coóc."
  • 2."Mọi người quen thuộc với ắc-coóc khi đi ăn tại quán đó."

Lưu ý khi sử dụng "ắc-coóc"

Lưu ý về danh từ

"ắc-coóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ắc-coóc"

ắc-coóc là danh từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ chỉ ắc-coóc-đê-ông, thường được nói tắt. Ví dụ: "Mấy đứa bạn thường gọi món này là ắc-coóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này