ắc-coóc-đê-ông
Định nghĩa
Nghĩa 1: ắc-coóc-đê-ông (Danh từ)
Chỉ con vật giống như ếch, sống ở vùng nước ngọt, có khả năng nhảy xa.
- 1."Mùa hè, tôi thường thấy ắc-coóc-đê-ông nhảy xung quanh ao gần nhà."
- 2."Trẻ con thích bắt ắc-coóc-đê-ông vì chúng rất nhanh nhẹn."
- 3."Chúng ta nên giữ môi trường sạch sẽ để ắc-coóc-đê-ông phát triển tốt."
Nghĩa 2: ắc-coóc-đê-ông (Động từ)
Hành động nhảy lên hoặc di chuyển nhanh chóng giống như con ắc-coóc-đê-ông.
- 1."Khi thấy bóng dáng của con mèo, ắc-coóc-đê-ông đã ắc-coóc-đê-ông chạy đi ngay lập tức."
- 2."Nhìn thấy mồi, con ắc-coóc-đê-ông đã ắc-coóc-đê-ông vọt tới rất nhanh."
- 3."Bọn trẻ vui đùa và ắc-coóc-đê-ông nhảy lên khi nghe tiếng cười."
Lưu ý khi sử dụng "ắc-coóc-đê-ông"
Lưu ý về động từ
"ắc-coóc-đê-ông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ắc-coóc-đê-ông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ắc-coóc-đê-ông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ắc-coóc-đê-ông"
ắc-coóc-đê-ông là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ con vật giống như ếch, sống ở vùng nước ngọt, có khả năng nhảy xa. Ví dụ: "Mùa hè, tôi thường thấy ắc-coóc-đê-ông nhảy xung quanh ao gần nhà."
Từ liên quan
ập
Hành động chuyển vị trí một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và đột ngột.
ắc quy
Thiết bị lưu trữ năng lượng dưới dạng điện năng để cung cấp cho các thiết bị điện.
ắc-coóc
Từ khẩu ngữ chỉ ắc-coóc-đê-ông, thường được nói tắt.
ắng
Im lặng, không có âm thanh, hoặc vắng vẻ, không có ai.
ắng cổ
Chịu im lặng, không còn khả năng biện luận hay nói gì thêm.
ắng họng
Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như ắng cổ, thường dùng để chỉ giọng nói trong trẻo, nhẹ nhàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.