ảo tượng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ảo tượng (Danh từ)

Một hình ảnh hoặc cảm giác không có thực, thường xuất hiện trong tâm trí con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Những ảo tượng về một cuộc sống hoàn hảo thường làm người ta thất vọng khi đối diện với thực tại."
  • 2."Khi nhìn qua kính, anh ấy thấy những ảo tượng khiến anh cảm thấy như mình đang sống trong một giấc mơ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ảo tượng (Danh từ)

Từ ngữ dùng để chỉ ấm sinh (gọi tắt).

Ví dụ (1)
  • 1."Ông ấm"
3
Tính từ

Nghĩa 3: ảo tượng (Tính từ)

Mang lại cảm giác dễ chịu, êm dịu.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh ấm áp từ nhạc cụ khiến khán giả cảm thấy thư giãn."
  • 2."Giọng hát của ca sĩ rất ấm, làm tan đi mọi lo toan trong lòng người nghe."

Lưu ý khi sử dụng "ảo tượng"

Lưu ý về tính từ

"ảo tượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ảo tượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ảo tượng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ảo tượng"

ảo tượng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một hình ảnh hoặc cảm giác không có thực, thường xuất hiện trong tâm trí con người. Ví dụ: "Những ảo tượng về một cuộc sống hoàn hảo thường làm người ta thất vọng khi đối diện với thực tại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này