ấm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ấm (Danh từ)

Đồ dùng làm bằng đất nung hoặc kim loại, có vòi, dùng để chứa nước uống hoặc để đun nước, sắc thuốc.

Ví dụ (4)
  • 1."Sắc thuốc bằng ấm đất."
  • 2."Pha ấm trà."
  • 3."Đun một ấm nước."
  • 4."Mời bạn uống nước từ ấm mới."

Lưu ý khi sử dụng "ấm"

Lưu ý về danh từ

"ấm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ấm"

ấm là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng làm bằng đất nung hoặc kim loại, có vòi, dùng để chứa nước uống hoặc để đun nước, sắc thuốc. Ví dụ: "Sắc thuốc bằng ấm đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này