ảo tưởng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ảo tưởng (Danh từ)

Sự tưởng tượng dựa trên mong muốn và ước mơ, có xu hướng thoát li khỏi thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống trong ảo tưởng."
  • 2."Giấc mơ đầy ảo tưởng."
  • 3."Những ảo tưởng về tương lai khiến người ta khó chấp nhận thực tại."
2
Động từ

Nghĩa 2: ảo tưởng (Động từ)

Mang ý nghĩ viển vông, mơ hồ, thoát li khỏi thực tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Ảo tưởng về một thế giới hoàn mỹ."
  • 2."Cô ấy thường ảo tưởng về cuộc sống ở Paris."

Lưu ý khi sử dụng "ảo tưởng"

Lưu ý về động từ

"ảo tưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ảo tưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ảo tưởng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ảo tưởng"

ảo tưởng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự tưởng tượng dựa trên mong muốn và ước mơ, có xu hướng thoát li khỏi thực tế. Ví dụ: "Sống trong ảo tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này