ảo não
Định nghĩa
Nghĩa 1: ảo não (Tính từ)
Buồn tủi, thảm thương, thể hiện sự đau khổ, não nề.
- 1."Bộ mặt ảo não."
- 2."Thở dài ảo não."
- 3."Nỗi buồn ảo não luôn đeo bám cô ấy."
- 4."Giọng nói của anh ta nghe ảo não khi kể về quá khứ."
Lưu ý khi sử dụng "ảo não"
Lưu ý về tính từ
"ảo não" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ảo não"
ảo não là tính từ trong tiếng Việt. Buồn tủi, thảm thương, thể hiện sự đau khổ, não nề. Ví dụ: "Bộ mặt ảo não."
Từ liên quan
ảo giác
Cảm giác sai lầm, khiến người ta tưởng như nhìn thấy, nghe thấy, hoặc sờ thấy điều gì đó không tồn tại (chẳng hạn như nghe tiếng người khi không có ai). Thường xảy ra trong các hiện tượng bệnh lý hoặc khi bị thôi miên.
ảo huyền
Từ chỉ những điều không thực tế, không có căn cứ xác thực.
ảo mộng
Điều mơ ước viển vông, không thực tế.
ảo thuật
Một nghệ thuật biểu diễn sử dụng các kỹ thuật để tạo ra các ấn tượng mà dường như không thể xảy ra trong thực tế, thường thấy trong các buổi biểu diễn giải trí.
ảo thuật gia
Người biểu diễn nghệ thuật ảo thuật, thường tạo ra những màn trình diễn kỳ diệu và gây bất ngờ.
ảo tưởng
Sự tưởng tượng dựa trên mong muốn và ước mơ, có xu hướng thoát li khỏi thực tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.