án sát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: án sát (Danh từ)

Hành động chỉ việc xét xử, đánh giá một cách nghiêm túc về hành vi, sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty đã tiến hành án sát các dự án mình đầu tư để đảm bảo hiệu quả."
  • 2."Tòa án sẽ tổ chức phiên án sát vụ án này vào tuần tới."
  • 3."Gia đình đã yêu cầu chính quyền tổ chức án sát để làm rõ vụ việc."

Lưu ý khi sử dụng "án sát"

Lưu ý về danh từ

"án sát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "án sát"

án sát là danh từ trong tiếng Việt. Hành động chỉ việc xét xử, đánh giá một cách nghiêm túc về hành vi, sự việc nào đó. Ví dụ: "Công ty đã tiến hành án sát các dự án mình đầu tư để đảm bảo hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này