an toạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: an toạ (Động từ)

(Trang trọng) Hành động ngồi vào chỗ và ổn định vị trí trước khi bắt đầu một cuộc họp hoặc buổi lễ.

Ví dụ (2)
  • 1."Sắp đến giờ khai mạc, xin mời các vị an toạ."
  • 2."Sau khi mọi người an toạ, chúng ta sẽ bắt đầu buổi họp."

Lưu ý khi sử dụng "an toạ"

Lưu ý về động từ

"an toạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "an toạ"

an toạ là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Hành động ngồi vào chỗ và ổn định vị trí trước khi bắt đầu một cuộc họp hoặc buổi lễ. Ví dụ: "Sắp đến giờ khai mạc, xin mời các vị an toạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này