an thần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: an thần (Động từ)

Làm dịu bớt căng thẳng cho hệ thần kinh, thường được dùng để hỗ trợ giấc ngủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc an thần"
  • 2."Cô ấy thường sử dụng các biện pháp an thần để thư giãn trước khi ngủ."
  • 3."Mỗi khi căng thẳng, tôi thích nghe nhạc để an thần."

Lưu ý khi sử dụng "an thần"

Lưu ý về động từ

"an thần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "an thần"

an thần là động từ trong tiếng Việt. Làm dịu bớt căng thẳng cho hệ thần kinh, thường được dùng để hỗ trợ giấc ngủ. Ví dụ: "Thuốc an thần"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này