an toàn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: an toàn (Tính từ)

Yên ổn, không có nguy hiểm hoặc tránh được sự cố.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầu đã được sửa, đi lại rất an toàn."
  • 2."Van an toàn giúp ngăn chặn rò rỉ."
  • 3."Các biện pháp bảo vệ đã được triển khai để đảm bảo an toàn cho công nhân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: an toàn (Danh từ)

Điều kiện đảm bảo không xảy ra sự cố hay nguy hiểm nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."An toàn giao thông là một vấn đề quan trọng."
  • 2."Chúng tôi luôn chú trọng đến an toàn lao động trong công ty."

Lưu ý khi sử dụng "an toàn"

Lưu ý về tính từ

"an toàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"an toàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "an toàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "an toàn"

an toàn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Yên ổn, không có nguy hiểm hoặc tránh được sự cố. Ví dụ: "Cầu đã được sửa, đi lại rất an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này