an tâm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: an tâm (Tính từ)

Chỉ trạng thái cảm thấy yên lòng, không lo lắng hay bất an.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi cảm thấy an tâm khi biết mình đã chuẩn bị đầy đủ."
  • 2."Cô ấy hoàn toàn an tâm về quyết định của mình."

Lưu ý khi sử dụng "an tâm"

Lưu ý về tính từ

"an tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "an tâm"

an tâm là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái cảm thấy yên lòng, không lo lắng hay bất an. Ví dụ: "Tôi cảm thấy an tâm khi biết mình đã chuẩn bị đầy đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này