an toàn khu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: an toàn khu (Danh từ)

Khu vực căn cứ cách mạng được bảo vệ tốt và an toàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thời kỳ kháng chiến, nhiều chiến sĩ đã phải trú ẩn trong an toàn khu."
  • 2."An toàn khu chính là nơi quyết định thành công của các cuộc kháng chiến."

Lưu ý khi sử dụng "an toàn khu"

Lưu ý về danh từ

"an toàn khu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "an toàn khu"

an toàn khu là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực căn cứ cách mạng được bảo vệ tốt và an toàn. Ví dụ: "Trong thời kỳ kháng chiến, nhiều chiến sĩ đã phải trú ẩn trong an toàn khu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này