an vị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: an vị (Động từ)

Hành động có nghĩa gần giống với yên vị, thường chỉ trạng thái ổn định hoặc bình yên.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đã an vị tại ngôi nhà mới."
  • 2."Chúng ta cần an vị tâm hồn trước khi đưa ra quyết định lớn."

Lưu ý khi sử dụng "an vị"

Lưu ý về động từ

"an vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "an vị"

an vị là động từ trong tiếng Việt. Hành động có nghĩa gần giống với yên vị, thường chỉ trạng thái ổn định hoặc bình yên. Ví dụ: "Họ đã an vị tại ngôi nhà mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này