án

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: án (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thuật ngữ chỉ bản án, thường được nói tắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận án tử hình."
  • 2."Làm đơn xin giảm án."
  • 3."Đã có án phúc thẩm cho vụ việc này."
2
Động từ

Nghĩa 2: án (Động từ)

Hành động đóng quân lại ở một vị trí để chờ đợi hoặc tổ chức hoạt động.

Ví dụ (2)
  • 1."Án quân nằm chờ chi viện."
  • 2."Quân đội sẽ án tại đây cho đến khi có lệnh mới."

Lưu ý khi sử dụng "án"

Lưu ý về động từ

"án" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"án" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "án" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "án"

án là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thuật ngữ chỉ bản án, thường được nói tắt. Ví dụ: "Nhận án tử hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này