ám ảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ám ảnh (Động từ)

Tình trạng khi một điều không hay luôn ám ảnh trong tâm trí, khiến người ta băn khoăn hoặc lo lắng mà không thể xóa bỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Câu hỏi cứ ám ảnh trong đầu."
  • 2."Bị ám ảnh bởi những kí ức đau thương."
  • 3."Những hình ảnh kinh hoàng ám ảnh cô ấy suốt đêm."
  • 4."Anh ta luôn bị ám ảnh bởi nỗi sợ thất bại."

Lưu ý khi sử dụng "ám ảnh"

Lưu ý về động từ

"ám ảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ám ảnh"

ám ảnh là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng khi một điều không hay luôn ám ảnh trong tâm trí, khiến người ta băn khoăn hoặc lo lắng mà không thể xóa bỏ. Ví dụ: "Câu hỏi cứ ám ảnh trong đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này