án ngữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: án ngữ (Động từ)

Chặn lối đi lại hoặc lối ra vào một khu vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Dãy núi án ngữ trước mặt."
  • 2."Một chiếc xe tải lớn án ngữ giữa đường."
  • 3."Hàng rào án ngữ lối vào khu vườn."

Lưu ý khi sử dụng "án ngữ"

Lưu ý về động từ

"án ngữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "án ngữ"

án ngữ là động từ trong tiếng Việt. Chặn lối đi lại hoặc lối ra vào một khu vực. Ví dụ: "Dãy núi án ngữ trước mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này