an

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: an (Động từ)

Có nghĩa là nghỉ ngơi, không bị kích thích, không lo lắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bạn hãy an tâm, mọi thứ sẽ ổn thôi."
  • 2."Tôi cần một nơi an để có thể thư giãn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: an (Tính từ)

Miêu tả trạng thái yên tĩnh, không bị làm phiền.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôi nhà này rất an bình, không có tiếng ồn."
  • 2."Tìm một góc an tĩnh để đọc sách là rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "an"

Lưu ý về động từ

"an" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"an" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "an" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "an"

an là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là nghỉ ngơi, không bị kích thích, không lo lắng. Ví dụ: "Bạn hãy an tâm, mọi thứ sẽ ổn thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này