an cư
Định nghĩa
Nghĩa 1: an cư (Động từ)
Sống yên ổn, có chỗ ở ổn định.
- 1."Có an cư thì mới lạc nghiệp."
- 2."Gia đình tôi đã tìm được nơi an cư ổn định."
- 3."Chỉ khi an cư, mọi người mới có thể tập trung phát triển sự nghiệp."
Lưu ý khi sử dụng "an cư"
Lưu ý về động từ
"an cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "an cư"
an cư là động từ trong tiếng Việt. Sống yên ổn, có chỗ ở ổn định. Ví dụ: "Có an cư thì mới lạc nghiệp."
Từ liên quan
amygdala
Mô bạch huyết nằm ở họng, có hình dạng tròn và kích thước tương đương với đầu ngón tay.
an
Có nghĩa là nghỉ ngơi, không bị kích thích, không lo lắng.
an bài
Hành động xếp đặt, sắp xếp mọi việc từ trước, thể hiện quan niệm về định mệnh.
an cư lạc nghiệp
Cụm từ chỉ việc định cư ổn định và tìm kiếm công việc để xây dựng cuộc sống bền vững.
an dưỡng
Nghỉ ngơi và ăn uống theo một chế độ nhất định để bồi bổ sức khỏe.
an giấc
Ngủ ngon, ngủ yên giấc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.