ampere kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ampere kế (Danh từ)

Công cụ dùng để đo cường độ dòng điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Ampere kế được sử dụng để kiểm tra dòng điện trong mạch."
  • 2."Khi lắp đặt hệ thống điện, cần dùng ampere kế để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "ampere kế"

Lưu ý về danh từ

"ampere kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ampere kế"

ampere kế là danh từ trong tiếng Việt. Công cụ dùng để đo cường độ dòng điện. Ví dụ: "Ampere kế được sử dụng để kiểm tra dòng điện trong mạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này