an bài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: an bài (Động từ)

Hành động xếp đặt, sắp xếp mọi việc từ trước, thể hiện quan niệm về định mệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Số phận đã được an bài."
  • 2."Cuộc đời mỗi người thường được an bài bởi những yếu tố không thể thay đổi."

Lưu ý khi sử dụng "an bài"

Lưu ý về động từ

"an bài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "an bài"

an bài là động từ trong tiếng Việt. Hành động xếp đặt, sắp xếp mọi việc từ trước, thể hiện quan niệm về định mệnh. Ví dụ: "Số phận đã được an bài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này