ampli

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ampli (Danh từ)

Thiết bị khuếch đại âm thanh, dùng để tăng cường độ lớn của âm thanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh trong buổi hòa nhạc được phát ra từ một chiếc ampli công suất lớn."
  • 2."Người kỹ sư âm thanh đã điều chỉnh ampli để có được chất lượng âm thanh tốt nhất."

Lưu ý khi sử dụng "ampli"

Lưu ý về danh từ

"ampli" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ampli"

ampli là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị khuếch đại âm thanh, dùng để tăng cường độ lớn của âm thanh. Ví dụ: "Âm thanh trong buổi hòa nhạc được phát ra từ một chiếc ampli công suất lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này