ấm oái
Định nghĩa
Nghĩa 1: ấm oái (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh chói tai do nhiều người phát ra cùng một lúc.
- 1."Bọn trẻ cãi nhau ấm oái."
- 2."Trong cuộc họp, mọi người bàn tán ấm oái khiến không khí rất náo nhiệt."
- 3."Tiếng người hô hào cổ vũ trên sân vận động thật ấm oái."
Lưu ý khi sử dụng "ấm oái"
Lưu ý về tính từ
"ấm oái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ấm oái"
ấm oái là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh chói tai do nhiều người phát ra cùng một lúc. Ví dụ: "Bọn trẻ cãi nhau ấm oái."
Từ liên quan
ấm cúng
Từ dùng để chỉ cảm giác thân mật và dễ chịu.
ấm cật no lòng
Trạng thái cơ thể cảm thấy tốt và thoải mái khi bụng đầy thức ăn.
ấm no
Bằng lòng với cuộc sống, có đủ ăn uống và không phải lo lắng về vấn đề sinh tồn.
ấm sinh
(Từ cũ) danh vị được cấp cho con trai của các quan lại cấp cao trong thời kỳ trước.
ấm tích
Ấm có kích thước lớn, làm bằng sành hoặc sứ, dùng để chứa nước uống hoặc để hãm trà.
ấm ách
(bụng) cảm giác đầy ứ, gây ra sự tức tối hoặc khó chịu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.