ấm cúng
Định nghĩa
Nghĩa 1: ấm cúng (Tính từ)
Từ dùng để chỉ cảm giác thân mật và dễ chịu.
- 1."Căn phòng ấm cúng với ánh đèn vàng nhẹ."
- 2."Cảnh gia đình ấm cúng bên bàn ăn trong dịp lễ."
- 3."Góc nhỏ trong quán cà phê tạo cảm giác ấm cúng và thư giãn."
Lưu ý khi sử dụng "ấm cúng"
Lưu ý về tính từ
"ấm cúng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ấm cúng"
ấm cúng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ cảm giác thân mật và dễ chịu. Ví dụ: "Căn phòng ấm cúng với ánh đèn vàng nhẹ."
Từ liên quan
ấm a ấm ứ
Có nghĩa tương tự như 'ấm ứ' nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
ấm a ấm ức
Diễn tả cảm giác tức giận, khó chịu nhưng không thể bày tỏ ra ngoài, ở mức độ nhiều hơn so với việc chỉ cảm thấy ấm ức.
ấm chuyên
Ấm nhỏ có quai, thường dùng để pha chế và rót trà.
ấm cật no lòng
Trạng thái cơ thể cảm thấy tốt và thoải mái khi bụng đầy thức ăn.
ấm no
Bằng lòng với cuộc sống, có đủ ăn uống và không phải lo lắng về vấn đề sinh tồn.
ấm oái
Từ mô phỏng âm thanh chói tai do nhiều người phát ra cùng một lúc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.