ấm no

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ấm no (Tính từ)

Bằng lòng với cuộc sống, có đủ ăn uống và không phải lo lắng về vấn đề sinh tồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi luôn sống trong cảnh ấm no và hạnh phúc."
  • 2."Sau khi có công việc ổn định, tôi cảm thấy cuộc sống mình thật ấm no."
  • 3."Mọi người mong muốn đất nước ngày càng ấm no hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ấm no (Danh từ)

Trạng thái cuộc sống đầy đủ, không thiếu thốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày nay, ấm no là điều mà mọi người đều khao khát."
  • 2."Chúng ta cần làm việc chăm chỉ để đạt được ấm no cho gia đình."
  • 3."Sự ấm no trong cuộc sống giúp cho con người cảm thấy yên tâm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ấm no"

Lưu ý về tính từ

"ấm no" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ấm no" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ấm no" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ấm no"

ấm no là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Bằng lòng với cuộc sống, có đủ ăn uống và không phải lo lắng về vấn đề sinh tồn. Ví dụ: "Gia đình tôi luôn sống trong cảnh ấm no và hạnh phúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này