ấm cật no lòng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ấm cật no lòng (Danh từ)

Trạng thái cơ thể cảm thấy tốt và thoải mái khi bụng đầy thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình ăn nhiều quá, giờ cảm thấy ấm cật no lòng quá."
  • 2."Sau bữa cơm tối, cả nhà đều cảm thấy ấm cật no lòng."
  • 3."Món ăn này thật ngon, khiến mình ấm cật no lòng ngay lập tức."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ấm cật no lòng (Tính từ)

Miêu tả cảm giác vui vẻ, thỏa mãn khi có đủ thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi ăn một bát phở nóng, mình cảm thấy rất ấm cật no lòng."
  • 2."Mỗi lần đi ăn với bạn bè, mình luôn ấm cật no lòng khi chia sẻ món ngon."
  • 3."Cảm giác ấm cật no lòng khi cùng gia đình quây quần bên mâm cơm thật tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "ấm cật no lòng"

Lưu ý về tính từ

"ấm cật no lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ấm cật no lòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ấm cật no lòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ấm cật no lòng"

ấm cật no lòng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái cơ thể cảm thấy tốt và thoải mái khi bụng đầy thức ăn. Ví dụ: "Hôm nay mình ăn nhiều quá, giờ cảm thấy ấm cật no lòng quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này