ấm ách
Định nghĩa
Nghĩa 1: ấm ách (Tính từ)
(bụng) cảm giác đầy ứ, gây ra sự tức tối hoặc khó chịu.
- 1."Bụng ấm ách như bị đầy hơi."
- 2."Tức ấm ách."
- 3."Sau khi ăn quá no, tôi cảm thấy bụng mình rất ấm ách."
- 4."Cảm giác ấm ách trong bụng làm tôi không thể tập trung."
Lưu ý khi sử dụng "ấm ách"
Lưu ý về tính từ
"ấm ách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ấm ách"
ấm ách là tính từ trong tiếng Việt. (bụng) cảm giác đầy ứ, gây ra sự tức tối hoặc khó chịu. Ví dụ: "Bụng ấm ách như bị đầy hơi."
Từ liên quan
ấm oái
Từ mô phỏng âm thanh chói tai do nhiều người phát ra cùng một lúc.
ấm sinh
(Từ cũ) danh vị được cấp cho con trai của các quan lại cấp cao trong thời kỳ trước.
ấm tích
Ấm có kích thước lớn, làm bằng sành hoặc sứ, dùng để chứa nước uống hoặc để hãm trà.
ấm áp
Có độ ấm và đem lại cảm giác thoải mái, dễ chịu.
ấm êm
Từ dùng để chỉ sự êm ái và dễ chịu, thường được sử dụng trong văn chương.
ấm đầu
Chỉ những biểu hiện về tính cách hoặc hành vi không bình thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.