ấm ách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ấm ách (Tính từ)

(bụng) cảm giác đầy ứ, gây ra sự tức tối hoặc khó chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Bụng ấm ách như bị đầy hơi."
  • 2."Tức ấm ách."
  • 3."Sau khi ăn quá no, tôi cảm thấy bụng mình rất ấm ách."
  • 4."Cảm giác ấm ách trong bụng làm tôi không thể tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "ấm ách"

Lưu ý về tính từ

"ấm ách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ấm ách"

ấm ách là tính từ trong tiếng Việt. (bụng) cảm giác đầy ứ, gây ra sự tức tối hoặc khó chịu. Ví dụ: "Bụng ấm ách như bị đầy hơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này