ách

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ách (Danh từ)

Điều rắc rối hoặc tai họa, sự khốn khổ mà một người phải gánh chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Ách nô lệ"
  • 2."Cuộc sống của họ chìm trong ách nợ nần."
  • 3."Ông ấy phải chịu đựng ách gia đình không hạnh phúc."
2
Động từ

Nghĩa 2: ách (Động từ)

(Khẩu ngữ) Ngăn lại, buộc phải dừng lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị công an ách lại hỏi giấy tờ."
  • 2."Tôi bị ách lại ở giữa đường vì xe cộ đông đúc."
3
Tính từ

Nghĩa 3: ách (Tính từ)

(Bụng) Cảm thấy đầy ứ, tức giận hoặc khó chịu.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn no ách bụng."
  • 2."Sau bữa tiệc, tôi cảm thấy ách bụng và không thể ăn thêm."

Lưu ý khi sử dụng "ách"

Lưu ý về động từ

"ách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ách" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ách"

ách là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Điều rắc rối hoặc tai họa, sự khốn khổ mà một người phải gánh chịu. Ví dụ: "Ách nô lệ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này