ái chà
Định nghĩa
Nghĩa 1: ái chà (Cảm từ)
(Khẩu ngữ) Từ diễn tả sự thích thú hoặc ngạc nhiên.
- 1."Ái chà, đẹp ghê!"
- 2.""Ái chà! Thế thì nhất bu mày! Nhất vợ nhì trời.""
- 3."Ái chà, món ăn này thật tuyệt vời!"
Câu hỏi thường gặp về "ái chà"
ái chà là cảm từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ diễn tả sự thích thú hoặc ngạc nhiên. Ví dụ: "Ái chà, đẹp ghê!"
Từ liên quan
ách
Điều rắc rối hoặc tai họa, sự khốn khổ mà một người phải gánh chịu.
ách tắc
Tình trạng tắc nghẽn, đình trệ trong quá trình thực hiện hoặc tiến triển.
ái
Từ thốt lên khi cảm thấy đau đớn đột ngột.
ái khanh
(Từ cũ) Thuật ngữ vua chúa dùng để âu yếm gọi người đàn bà mình yêu hoặc bề tôi thân cận khi nói chuyện với họ.
ái mộ
Từ cổ dùng để chỉ sự mến chuộng và kính trọng.
ái nam ái nữ
Chỉ những người có bộ phận sinh dục không rõ ràng, không hoàn toàn thuộc về nam hoặc nữ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.