ác đức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ác đức (Tính từ)

Từ ít dùng, chỉ những người thường xuyên làm điều ác và không để lại điều tốt cho con cháu theo tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghề ác đức này không chỉ ảnh hưởng đến bản thân mà còn đến cả thế hệ sau."
  • 2."Ăn ở ác đức sẽ khiến cho cuộc sống gặp nhiều khó khăn và trắc trở."
  • 3."Hành động ác đức của ông ta đã để lại hậu quả nặng nề cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "ác đức"

Lưu ý về tính từ

"ác đức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ác đức"

ác đức là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, chỉ những người thường xuyên làm điều ác và không để lại điều tốt cho con cháu theo tín ngưỡng dân gian. Ví dụ: "Nghề ác đức này không chỉ ảnh hưởng đến bản thân mà còn đến cả thế hệ sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này