ách tắc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ách tắc (Động từ)

Tình trạng tắc nghẽn, đình trệ trong quá trình thực hiện hoặc tiến triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc bị ách tắc vì thiếu vốn."
  • 2."Giải quyết những chỗ ách tắc trong khâu quản lí."
  • 3."Dự án đã bị ách tắc do không đủ nhân lực."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ách tắc (Danh từ)

Sự tắc nghẽn, gặp khó khăn hoặc trở ngại trong công việc hoặc quá trình nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc đang gặp ách tắc."
  • 2."Ách tắc luôn xảy ra trong giờ cao điểm."
  • 3."Thời tiết xấu gây ra ách tắc trong giao thông."

Lưu ý khi sử dụng "ách tắc"

Lưu ý về động từ

"ách tắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ách tắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ách tắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ách tắc"

ách tắc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng tắc nghẽn, đình trệ trong quá trình thực hiện hoặc tiến triển. Ví dụ: "Công việc bị ách tắc vì thiếu vốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này