ách tắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: ách tắc (Động từ)
Tình trạng tắc nghẽn, đình trệ trong quá trình thực hiện hoặc tiến triển.
- 1."Công việc bị ách tắc vì thiếu vốn."
- 2."Giải quyết những chỗ ách tắc trong khâu quản lí."
- 3."Dự án đã bị ách tắc do không đủ nhân lực."
Nghĩa 2: ách tắc (Danh từ)
Sự tắc nghẽn, gặp khó khăn hoặc trở ngại trong công việc hoặc quá trình nào đó.
- 1."Công việc đang gặp ách tắc."
- 2."Ách tắc luôn xảy ra trong giờ cao điểm."
- 3."Thời tiết xấu gây ra ách tắc trong giao thông."
Lưu ý khi sử dụng "ách tắc"
Lưu ý về động từ
"ách tắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ách tắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ách tắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ách tắc"
ách tắc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng tắc nghẽn, đình trệ trong quá trình thực hiện hoặc tiến triển. Ví dụ: "Công việc bị ách tắc vì thiếu vốn."
Từ liên quan
ác đức
Từ ít dùng, chỉ những người thường xuyên làm điều ác và không để lại điều tốt cho con cháu theo tín ngưỡng dân gian.
ác-mô-ni-ca
Tên gọi của một loại cây có tên khoa học là 'Acmoneca', thường được biết đến với đặc tính riêng biệt trong y học và sinh học.
ách
Điều rắc rối hoặc tai họa, sự khốn khổ mà một người phải gánh chịu.
ái
Từ thốt lên khi cảm thấy đau đớn đột ngột.
ái chà
(Khẩu ngữ) Từ diễn tả sự thích thú hoặc ngạc nhiên.
ái khanh
(Từ cũ) Thuật ngữ vua chúa dùng để âu yếm gọi người đàn bà mình yêu hoặc bề tôi thân cận khi nói chuyện với họ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.