ái
Định nghĩa
Nghĩa 1: ái (Cảm từ)
Từ thốt lên khi cảm thấy đau đớn đột ngột.
- 1."Ái! Đau quá."
- 2."Ái! Tôi bị đâm vào tay."
- 3."Ái! Cái lạnh này thật khiến tôi khó chịu."
Câu hỏi thường gặp về "ái"
ái là cảm từ trong tiếng Việt. Từ thốt lên khi cảm thấy đau đớn đột ngột. Ví dụ: "Ái! Đau quá."
Từ liên quan
ác-mô-ni-ca
Tên gọi của một loại cây có tên khoa học là 'Acmoneca', thường được biết đến với đặc tính riêng biệt trong y học và sinh học.
ách
Điều rắc rối hoặc tai họa, sự khốn khổ mà một người phải gánh chịu.
ách tắc
Tình trạng tắc nghẽn, đình trệ trong quá trình thực hiện hoặc tiến triển.
ái chà
(Khẩu ngữ) Từ diễn tả sự thích thú hoặc ngạc nhiên.
ái khanh
(Từ cũ) Thuật ngữ vua chúa dùng để âu yếm gọi người đàn bà mình yêu hoặc bề tôi thân cận khi nói chuyện với họ.
ái mộ
Từ cổ dùng để chỉ sự mến chuộng và kính trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.