yoga

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: yoga (Danh từ)

Hệ thống các phương pháp luyện tập tư thế, thở và định thần theo giáo lý yoga, giúp rèn luyện thân thể và nâng cao sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Luyện yoga mỗi ngày giúp cải thiện sức khỏe."
  • 2."Nhiều người tham gia lớp học yoga để giảm stress."
  • 3."Yoga không chỉ tốt cho cơ thể mà còn giúp tâm trí thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "yoga"

Lưu ý về danh từ

"yoga" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "yoga"

yoga là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các phương pháp luyện tập tư thế, thở và định thần theo giáo lý yoga, giúp rèn luyện thân thể và nâng cao sức khỏe. Ví dụ: "Luyện yoga mỗi ngày giúp cải thiện sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này