yard

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: yard (Danh từ)

Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường của Anh và Mỹ, bằng 3 foot, tương đương 0,9144 mét.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiều dài sân bóng đá này là 100 yard."
  • 2."Cơn gió mạnh thổi qua khoảng yard làm lay động cành cây."

Lưu ý khi sử dụng "yard"

Lưu ý về danh từ

"yard" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "yard"

yard là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường của Anh và Mỹ, bằng 3 foot, tương đương 0,9144 mét. Ví dụ: "Chiều dài sân bóng đá này là 100 yard."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này