yên bình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yên bình (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như thanh bình, chỉ trạng thái an lạc, không có sự nhiễu loạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống đã trở lại yên bình."
  • 2."Sau những ngày bão tố, mọi thứ lại trở nên yên bình."
  • 3."Mùa hè này, tôi rất thích cảm giác yên bình khi ngồi bên dòng sông."

Lưu ý khi sử dụng "yên bình"

Lưu ý về tính từ

"yên bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yên bình"

yên bình là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như thanh bình, chỉ trạng thái an lạc, không có sự nhiễu loạn. Ví dụ: "Cuộc sống đã trở lại yên bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này