y,y

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: y,y (Danh từ)

Một loại cây thuộc họ bầu, thường được trồng để lấy quả và lá.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ mua y,y về để nấu canh cho cả nhà."
  • 2."Y,y được trồng nhiều ở vùng quê, rất dễ chăm sóc."
  • 3."Quả y,y chín rất ngọt và thơm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: y,y (Tính từ)

Thể hiện sự khéo léo, thông minh trong việc làm hoặc ứng xử.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất y,y trong cách giải quyết vấn đề."
  • 2."Anh ta y,y nên đã tìm được cách thu hút khách hàng hiệu quả."
  • 3."Y,y là một phẩm chất cần có trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "y,y"

Lưu ý về tính từ

"y,y" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"y,y" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "y,y" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "y,y"

y,y là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại cây thuộc họ bầu, thường được trồng để lấy quả và lá. Ví dụ: "Mẹ mua y,y về để nấu canh cho cả nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này