yếu ớt
Định nghĩa
Nghĩa 1: yếu ớt (Tính từ)
Yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng gần như không có giá trị.
- 1."Chân tay yếu ớt."
- 2."Chống cự yếu ớt."
- 3."Tình trạng sức khỏe của anh ấy hiện tại rất yếu ớt."
- 4."Cơn gió thổi nhẹ, chỉ tạo ra sức ảnh hưởng yếu ớt."
Lưu ý khi sử dụng "yếu ớt"
Lưu ý về tính từ
"yếu ớt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "yếu ớt"
yếu ớt là tính từ trong tiếng Việt. Yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng gần như không có giá trị. Ví dụ: "Chân tay yếu ớt."
Từ liên quan
yếu xìu
(Khẩu ngữ) rất yếu, không đủ sức làm việc gì hiệu quả.
yếu điểm
Điểm quan trọng hoặc điểm dễ bị tổn thương trong một vấn đề hay tình huống.
yếu đuối
Thiếu sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần, dễ bị tổn thương trước khó khăn và thử thách.
yểm
Hành động chôn, dán hay giấu bùa chú với mục đích trấn áp, ngăn chặn ma quỷ, theo tín ngưỡng dân gian.
yểm hộ
Hành động dùng hỏa lực để bảo vệ và che chở cho người khác thực hiện nhiệm vụ.
yểm trợ
Từ dùng để chỉ hành động hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.