yểm hộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yểm hộ (Động từ)

Hành động dùng hỏa lực để bảo vệ và che chở cho người khác thực hiện nhiệm vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắn yểm hộ để bảo vệ đội tiến công."
  • 2."Pháo binh yểm hộ cho bộ binh trong cuộc tấn công."
  • 3."Lực lượng đặc nhiệm yêu cầu yểm hộ từ máy bay chiến đấu."

Lưu ý khi sử dụng "yểm hộ"

Lưu ý về động từ

"yểm hộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yểm hộ"

yểm hộ là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng hỏa lực để bảo vệ và che chở cho người khác thực hiện nhiệm vụ. Ví dụ: "Bắn yểm hộ để bảo vệ đội tiến công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này